Thứ Hai, 4 tháng 11, 2013
Câu 121-160
Câu 121. Đất thích hợp cho cây thuốc lá vàng sấy:
a. Đất cát pha thịt
b. Đất thịt pha cát
c. Cả a và b
Câu 122. Tầng đất canh tác thích hợp cho cây thuốc lá
a. Dưới 10 cm
b. Từ 10 – 20 cm
c. Trên 20 cm
Câu 123. Độ pH thích hợp cho cây thuốc lá
a. pH < 5,5 b. pH từ 5,5 đến 6,2 c. pH > 6,2
Câu 124. Để cải thiện độ pH đất bằng cách
a. Bón phân hóa học
b. Bón vôi
c. Bón phân hữu cơ
Câu 125. Cây thuốc lá thiếu đạm biểu hiện như thế nào?
a. Cây thuốc lá còi cọc, yếu ớt, cây có màu vàng úa và sinh trưởng chậm.
b. Cây có màu xanh tối, kích thước lá lớn, lá khô ráp, mặt lá xù xí và rất khó chuyển màu vàng trong khi sấy.
c. Cả a và b
Câu 126. Cây thuốc lá thừa đạm biểu hiện như thế nào?
a. Cây có màu xanh tối, kích thước lá lớn, lá khô ráp, mặt lá xù xí và rất khó chuyển màu vàng trong khi sấy.
b. Cây thuốc lá còi cọc, yếu ớt, cây có màu vàng úa và sinh trưởng chậm.
c. Cả a và b
Câu 127. Các loại phân bón có chứa đạm:
a. Phân K2SO4, phân Lân Ninh Bình
b. Phân KNO3, phân NA, phân DAP
c. Cả a và b
Câu 128. Phân KNO3 có chứa bao nhiêu % đạm
a. 13
b. 21
c. 46
Câu 129. Phân K2SO4 có chứa bao nhiêu % kali (K2O)
a. 40
b. 50
c. 60
Câu 130. Trong các loại phân sau đây những loại phân chứa hàm lượng đạm nitrar (NO3)
a. Phân KNO3, phân NA
b. Phân DAP, phân SA
c. Cả a và b
Câu 131. Trong các loại phân sau đây những loại phân chứa lượng đạm amon (NH4)
a. Phân DAP, phân SA
b. Phân KNO3, phân NA
c. Cả a và b
Câu 132. Nguyên tắc bón phân nào đúng
a. Bón ngay chót lá lớn nhất của cây.
b. Bón ngay gốc cây
c. Bón cách xa chót lá lớn nhất của cây 10 cm.
Câu 133. Công thức phân bón cho thuốc lá vàng sấy hiện nay chúng ta thường dùng là:
a. 60 kg N + 120 kg P2O5 + 180 kg K2O/ha
b. 90 kg N + 180 kg P2O5 + 210 kg K2O/ha
a. 120 kg N + 240 kg P2O5 + 360 kg K2O/ha
Câu 134. Bón phân thuốc lá vàng sấy 2 lần cho một vụ với tỷ lệ như sau:
a. Lần 1: 25% N + 100% P2O + 25% K2O; lần 2: 75%N + 75% K2O
b. Lần 1: 45% N + 100% P2O + 45% K2O; lần 2: 55%N + 55% K2O
c. Lần 1: 55% N + 100% P2O + 50% K2O; lần 2: 45%N + 50% K2O
Câu 135. Bón phân thuốc lá vàng sấy 3 lần cho một vụ với tỷ lệ như sau:
a. Lần 1: 25%N + 100%P2O + 25%K2O; lần 2: 25%N + 25%K2O; lần 3: 50%N + 50%K2O
b. Lần 1: 45%N + 100%P2O + 45%K2O; lần 2: 25%N + 25%K2O; lần 3: 30%N + 30%K2O
c. Lần 1: 55%N + 100%P2O + 55%K2O; lần 2: 25%N + 25%K2O; lần 3: 20%N + 20%K2O
Câu 136. Tác dụng vun gốc cây thuốc lá.
a. Chống đỗ ngã cho cây.
b. Đất giữ ẩm lâu hơn. Thuận lợi cho việc tưới và thoát nước.
c. Cả a và b
Câu 137: Khi bón phân loại đất nào thường dễ bị trực di:
a. Đất cát pha
b. Đất sét
c. Đất thịt nặng
Câu 138: Để có công thức phân 90 kgN + 180 kg P2O5 + 270 kg K2O/ha thì tương đương bao nhiêu lượng phân NPK10-10-26; Lân Ninh Bình và KNO3
a. Phân NPK10-10-26 : 300 kg; Lân Ninh Bình: 670 kg và KNO3: 200 kg
b. Phân NPK10-10-26 : 500 kg; Lân Ninh Bình: 870 kg và KNO3: 300 kg
c. Phân NPK10-10-26 : 700 kg; Lân Ninh Bình: 970 kg và KNO3: 400 kg
Câu 139: Để có công thức phân 90 kgN + 180 kg P2O5 + 270 kg K2O/ha thì tương đương bao nhiêu lượng phân NPK10-10-26; Lân Ninh Bình và K2SO4
a. Phân NPK10-10-26 : 500 kg; Lân Ninh Bình: 350 kg và K2SO4: 300 kg
b. Phân NPK10-10-26 : 700 kg; Lân Ninh Bình: 450 kg và K2SO4: 200 kg
c. Phân NPK10-10-26 : 900 kg; Lân Ninh Bình: 550 kg và K2SO4: 100 kg
Câu 140: Để có công thức phân 90 kgN + 180 kg P2O5 + 270 kg K2O/ha thì tương đương bao nhiêu lượng phân NPK12-12-17; Lân Ninh Bình; KNO3 và K2SO4
Phân NPK12-12-17: 300 kg; Lân Ninh Bình: 600 kg; KNO3: 200 kg và K2SO4: 50 kg
Phân NPK12-12-17: 500 kg; Lân Ninh Bình: 750 kg; KNO3: 225 kg và K2SO4: 50 kg
Phân NPK12-12-17: 700 kg; Lân Ninh Bình: 900 kg; KNO3: 250 kg và K2SO4: 50 kg
Câu 141: Để có công thức phân 90 kgN + 180 kg P2O5 + 270 kg K2O/ha thì tương đương bao nhiêu lượng phân NPK12-12-17; Lân Ninh Bình và K2SO4
Phân NPK12-12-17: 500 kg; Lân Ninh Bình: 350 kg và K2SO4: 300 kg
Phân NPK12-12-17: 750 kg; Lân Ninh Bình: 550 kg và K2SO4: 170 kg
Phân NPK12-12-17: 900 kg; Lân Ninh Bình: 750 kg và K2SO4: 100 kg
Câu 142: Để có công thức phân 90 kgN + 150 kg P2O5 + 270 kg K2O/ha thì tương đương bao nhiêu lượng phân NPK Yara; Lân Ninh Bình, KNO3 và K2SO4
a. Phân NPK Yara: 500 kg; Lân Ninh Bình: 500 kg; KNO3: 225kg và K2SO4: 150 kg
b. Phân NPK Yara: 750 kg; Lân Ninh Bình: 750 kg; KNO3: 250kg và K2SO4: 200 kg
c. Phân NPK Yara: 900 kg; Lân Ninh Bình: 950 kg; KNO3: 300kg và K2SO4: 250 kg
Câu 143: Lượng phân bón cho 0,6 ha thuốc lá vàng sấy, theo công thức 90 kgN + 180 kg P2O5 + 270 kg K2O/ha, tương ướng với:
a. Phân NPK10-10-26 : 200 kg; Lân Ninh Bình: 400 kg và KNO3: 150 kg
b. Phân NPK10-10-26 : 300 kg; Lân Ninh Bình: 500 kg và KNO3: 180 kg
c. Phân NPK10-10-26 : 400 kg; Lân Ninh Bình: 600 kg và KNO3: 200 kg
Câu 144: Trên các bao phân, ngoài ghi rõ các hàm lượng N, P2O5, K2O còn có thêm TE. TE nghĩa là gi?
a. Phân có chất lượng cao
b. Phân có bổ sung thêm vi lượng
c. Nhãn hiệu độc quyền của công ty.
Câu 145: Phương pháp nhận biết phân bón giả, kém chất lượng
a. Xem rõ bao bì có khác thường không
b. Màu sắc, kích thước hạt phân có khác thường không
c. Đem mẫu kiểm định những trung tâm có uy tín
d. cả a, b, c
Câu 146: Đất có khả năng giữ chất dinh dưỡng tốt nhất
Đất sét
Đất cát
Đất mùn
Câu 147: Hấp thụ của Vi sinh vật cố định đạm là hình thức hấp thụ:
a. Hấp thụ sinh học
b. Hấp thụ hóa học
c. Hấp thụ lý học
Câu 148: pH cao thì dung tích trao đổi ion của đất tăng lên
a. Đúng
b. Sai
Câu 149: Hấp thụ dinh dưỡng của cây:
a.Qua rễ
b.Qua lá
c.Cả a và b
Câu 150: Khi phun phân bón qua lá, sự hấp thu lên bề mặt của lá xảy ra:
a. Qua các lỗ nhỏ li ti trên bề mặt lớp ngoại bì và vách tế bào
b. Qua khí khổng giữa các tế bào bảo vệ
c. Cả 2 phương án trên
Câu 151: Hỗn hợp đất phủ mặt vườn ươm thuốc lá
Đất mịn + tro trấu đốt lâu năm
Đất cát + trấu chưa đốt
Đất thịt nặng, ướt
Câu 152: Đưa thêm vi sinh vật có ích vào trong đất nhằm:
a.Cung cấp một lượng dinh dưỡng cần thiết
b.Phân giải các chất trong đất cây trồng có thể sử dụng được.
c.Đối kháng với các loại bệnh hại
d.Cả a và b đúng
e.Cả b và c đúng
Câu 153: Hiện nay về mặt kinh tế có nên dùng phân sinh hóa và phân vi sinh thay thế hoàn toàn phân hóa học được không?
a. Nên
b. Không nên
Câu 154: Bón phân cân đối và hợp lý cho cây trồng là:
a. Cung cấp cho cây trồng đúng các chất dinh dưỡng thiết yếu, đủ liều lượng, tỷ lệ thích hợp.
b. Thời gian bón hợp lý cho từng đối tượng cây trồng, đất, mùa vụ cụ thể.
c. Cả a và b
Câu 155: bón phân hợp lý là thực hiện
a. Đúng loại phân; bón đúng lúc; bón đúng đối tượng; bón đúng cách.
b. Đúng loại phân; bón đúng lúc; bón đúng đối tượng; đúng thời tiết, mùa vụ; bón đúng cách.
c. Đúng loại phân; bón đúng lúc; bón đúng đối tượng; đúng thời tiết, mùa vụ; bón đúng cách; bón phân cân đối.
Câu 156: Bón phân cân đối có các tác dụng:
Ổn định và cải thiện độ phì nhiêu của chất, bảo vệ đất chống rửa trôi, xói mòn.
Tăng năng suất cây trồng, nâng cao hiệu quả của phân bón và của các biện pháp kỹ thuật canh tác khác.
Tăng phẩm chất nông sản. Bảo vệ nguồn nước, hạn chế chất thải độc hại gây ô nhiễm môi trường.
Cả a, b và c
Câu 157: Có nên bón vôi cùng với phân Đạm không
a. Nên
b. Không nên
Câu 158: Có mấy cách ủ phân chuồng
a. Ủ nóng, Ủ nguội
b. Ủ hỗn hộp giữa nóng và ngụi
c. Ủ nóng, Ủ nguội, Ủ nóng trước nguội sau
Câu 159: Tác dụng của phân hữu cơ
a. Cung cấp dinh dưỡng cho cây
b. Cải tạo đất, nâng cao độ phì của đất
c. Cung cấp một số vi lượng cho cây trồng
d. Cả a, b và c
Câu 160. Bón phân chuồng hoai mục (trâu bò) cho cây thuốc lá vàng sấy
a. Lá thuốc khó sấy
b. Phát sinh nhiều sâu bệnh
c. Cải tạo đất, cung cấp một phần dinh dưỡng cho cây trồng
Chủ Nhật, 3 tháng 11, 2013
Thông báo về bộ đề thi trắc nghiệm
A. Thi lý thuyết
Bộ đề gồm 500 câu
Bậc 1 từ câu số 1 đến 200
Bậc 2 từ câu số 1 đến 300
Bậc 3 từ câu số 1 đến 400
Bậc 4 từ câu số 1 đến 500
Chỉ thi trắc nghiệm không thi viết, mỗi bài thi có 100 câu - thời gian 1 phút 1 câu - mỗi câu đúng được 1 điểm
B. Thi thực hành - Tổng điểm 100
I. Thực hành trên máy tính - đã hướng dẫn (dự kiến 30 điểm)
II. Thực hành trên thực địa - Trực tiếp làm một trong các thao tác của quá trình chăm sóc, BVTV, ....(dự kiến 30 điểm - 70 điểm)
III. Nhận dạng sâu bênh qua hình ảnh trình chiếu (dự kiến 40 điểm )
Bộ đề gồm 500 câu
Bậc 1 từ câu số 1 đến 200
Bậc 2 từ câu số 1 đến 300
Bậc 3 từ câu số 1 đến 400
Bậc 4 từ câu số 1 đến 500
Chỉ thi trắc nghiệm không thi viết, mỗi bài thi có 100 câu - thời gian 1 phút 1 câu - mỗi câu đúng được 1 điểm
B. Thi thực hành - Tổng điểm 100
I. Thực hành trên máy tính - đã hướng dẫn (dự kiến 30 điểm)
II. Thực hành trên thực địa - Trực tiếp làm một trong các thao tác của quá trình chăm sóc, BVTV, ....(dự kiến 30 điểm - 70 điểm)
III. Nhận dạng sâu bênh qua hình ảnh trình chiếu (dự kiến 40 điểm )
Thứ Năm, 24 tháng 10, 2013
Câu hỏi trắc nghiệm từ 91-120
91. Cây thuốc lá có nhu cầu xử dụng nước nhiều nhất ở giai đoạn :
a. Từ 10-20 ngày sau trồng
b. Từ 25- 35 ngày sau trồng
c. Từ 40 ngày sau trồng
92. Chọn điểm kiểm tra sâu bệnh trên đồng ruộng:
a. Chon 5 điểm theo đường chéo
b. Chọn 5 điểm chung quanh bờ lô và cách bờ lô 1 mét
c. Chọn 5 điểm tại vị trí có nhiều sâu bệnh nhất
93. Nguyên nhân hiện tượng thuốc lá tự sinh nhiệt, chuyển thành nâu đen ( cháy sinh lý) do:
a. Nhiệt độ không khí trong kho quá cao
b. Cây thuốc chất quá lâu, không được đảo
c. Độ ẩm của lá thuốc quá cao.
94. Methaldehyd ( Mag possition, Honeycin … ) dùng để phòng trừ:
a. Sâu đất
b. Dế, châu chấu
c. Ốc
95. Sau bao nhiêu ngày kể từ khi gieo hạt, có thể nhổ cây cấy bầu:
a. 5-10 ngày
b. 20- 25 ngày
c. 30-35 ngày
96. Thuốc lá sau sấy có màu xanh do:
a. Giống
b. Bón phân thiếu kaly
c. Bẻ lá chưa đủ độ chín
97. Thuốc lá sau sấy có màu nâu do:
a. Giống
b. Ép lò
c. Giết màu sớm
98. Trong lò sấy thuốc lá đang giai đoạn ủ màu tự rớt khỏi ghim, sào; cọng bị thối nhũn; nguyên nhân:
a. Thuốc lá vào lò bị dính nhiều nước (thu hoạch gặp trời mưa)
b. Ẩm độ không khí trong lò quá cao, thoát ẩm không kịp
c. Bệnh thối nhũn Erwinia
99. Bênh thối nhũn Erwinia gây hại cho thuốc lá:
a. Bệnh do Virut
b. Bệnh do vi khuẩn
c. Bệnh do nấm
100. Biện pháp ngưng tưới nước trong thời gian ngắn để tập cho cây thuốc lá chịu hạn:
a. Nên áp dụng cho tất cả ruộng trồng thuốc lá
c. Chỉ áp dụng cho những chân ruộng có khả năng bị thiếu nước tưới
c. Không nên áp dụng
101. Cây thuốc lá có thể xử dụng N trong không khí qua con đường:
a. trực tiếp qua lá
b. trực tiếp qua rễ
c. qua nước mưa
d. cả a,b,c
102. Sơ cứu người bị nhiễm độc thuốc khi đang phun thuốc:
a. Cởi bỏ áo quần bị dính thuốc ngay tại ruộng, rửa sạch thuốc dính ở da, ở mắt và tóc bằng nước sạch với xà phòng, đưa đến cơ sở y tế gần nhất
b. Đưa ngay ra khỏi ruộng đang phun thuốc, cởi bỏ áo quần dính thuốc, rửa sạch thuốc dính ở da, ở mắt và tóc bằng nước sạch và xà phòng, đưa đến cơ sở y tế gần nhất
103. Sơ cứu người bị nhiễm độc thuốc nuốt phải thuốc:
a. Làm cho nôn mửa, nếu thở yếu hoặc ngưng thở cần làm hô hấp nhân tạo, đưa ngay đến cơ sở y tế gần nhất , mang theo nhãn chai thuốc đã gây ngộ độc
b. Làm cho nôn mửa, nếu thở yếu hoặc ngưng thở cần làm hô hấp nhân tạo, đưa ngay đến cơ sở y tế gần nhất
104. Khi bênh chỉ xuất hiện ở vài ruộng hoặc một vài chòm trong đám ruộng, khi xới xáo cần theo thứ tự:
a. Phần cây bị bệnh uu tiên làm trước
b. Làm bình thường
c. Phần cây bị bệnh làm cuối cùng
105. Trước khi đưa cây con ra ruộng trồng từ 3-5 ngày yêu cầu phun hỗn hợp thuốc Ditacin và validacin nhằm mục đích:
a. Phòng trừ bệnh đốm nâu, đốm mắt cua
b. Phòng trừ côn trùng cắn lá, chích hút
c. Phòng trừ bênh héo rũ do nấm, vi khuẩn
106. Thời gian cách ly vào ruộng đối với thuốc Actara, confidor :
a. 24 giờ
b. 48 giờ
c. 72 giờ
107. Thời gian cách ly vào ruộng đối với thuốc Angun :
a. 24 giờ
b. 08 giờ
c. 72 giờ
108. Thời gian cách ly sau thu hoạch đối với thuốc Angun :
a. Từ 2 ngày trở lên
b. Từ 5 ngày trở lên
c. Từ 3 ngày trở lên
109. Thời gian cách ly sau thu hoạch đối với thuốc Actara, confidor, regent :
a. Từ 5 ngày trở lên
b. Từ 10 ngày trở lên
c. Từ 14 ngày trở lên
110. Phun hỗn hợp thuốc Angun + rong biển cho ruộng thuốc lá xong lúc 18 giờ, 6 giờ sáng ngày hôm sau đi vào ruộng đó để xới xáo, bón phân:
a. An toàn
b. Không an toàn
111. Phun hỗn hợp thuốc Angun + rong biển + Ditacin cho ruộng thuốc lá xong lúc 18 giờ, 6 giờ sáng ngày hôm sau đi vào ruộng đó để xới xáo, bón phân:
a. An toàn
b. Không an toàn
112. Phun hỗn hợp thuốc Angun + Actara + Ditacin cho ruộng thuốc lá xong lúc 18 giờ, 6 giờ sáng ngày hôm sau đi vào ruộng đó để xới xáo, bón phân:
a. An toàn
b. Không an toàn
113. Phun hỗn hợp thuốc Regent + rong biển + Ditacin cho ruộng thuốc lá xong lúc 18 giờ, 6 giờ sáng ngày hôm sau đi vào ruộng đó để xới xáo, bón phân:
a. An toàn
b. Không an toàn
114. Phun hỗn hợp thuốc Confidor + rong biển cho ruộng thuốc lá xong lúc 18 giờ, 6 giờ sáng ngày hôm sau đi vào ruộng đó để xới xáo, bón phân:
a. An toàn
b. Không an toàn
115. Tính chống thuốc của sâu bệnh được phát triển nhanh nếu:
a. Xử dụng lập đi lập lại một loại thuốc nhiều lần
b. Xử dụng phương pháp quản lý dịch hại tổng hợp (IPM)
c. Thay đổi thuốc có hoạt chất khác với thuốc đã xử dụng lần trước.
116. Ký hiệu LD50 ghi trên nhãn thuốc BVTV có ý nghĩa:
- Độ độc của thuốc
- Liều gây chết trung bình
- Nhóm độc
117. Trên nhãn thuốc BVTV ghi “nhóm độc I” hoăc “Danger- poison” có nghĩa:
a. Thuốc rất độc ( LD50 qua miệng dưới 200mg/kg )
b. Thuốc độc cao ( LD50 qua miệng từ 200 – 2000mg/kg )
c. Thuốc độc vừa ( LD50 qua miệng trên 2000 mg/kg )
118. Trên nhãn thuốc BVTV ghi “nhóm độc II” hoăc “Warning” có nghĩa:
a. Thuốc rất độc ( LD50 qua miệng dưới 200mg/kg )
b. Thuốc độc cao ( LD50 qua miệng từ 200 – 2000mg/kg )
c. Thuốc độc vừa ( LD50 qua miệng trên 2000 mg/kg )
119. Trên nhãn thuốc BVTV ghi “nhóm độc III” hoặc “Caution” có nghĩa:
a. Thuốc rất độc - ( LD50 qua miệng dưới 200mg/kg )
b. Thuốc độc cao ( LD50 qua miệng từ 200 – 2000mg/kg )
c. Thuốc độc vừa ( LD50 qua miệng trên 2000 mg/kg )
120. Điều quan trọng nhất khi bảo quản hóa chất BVTV:
a. Để nơi thoáng mát, ít ánh sáng
b. Để nơi dễ thấy, tiện xử dụng
c. Để xa hẳn khỏi tầm tay trẻ em
Thứ Ba, 22 tháng 10, 2013
Câu hỏi trắc nghiệm từ 61-90
61. Carbofuran là hoạt chất chính của thuốc BVTV:
a. Furadan
b. Confidor
c. Regent
d. Actara
62. Fipronil là hoạt chất chính của thuốc BVTV:
a. Furadan
b. Confidor
c. Regent
d. Actara
63 . Imidacloprid là hoạt chất chính của thuốc BVTV:
a. Furadan
b. Confidor
c. Regent
d. Actara
64. Emamectin là hoạt chất chính của thuốc BVTV:
a. Angun
b. Brightin
c. Actara
d. Validacin
65. Hoạt chất chính của Ridomin là :
a. Mancozeb
b. Metalaxyl
c. Thiophanate – methyl
d. a và b
66. Ditacin được xử dụng để phòng trừ :
a. Côn trùng chích hút: rầy, rệp, bọ phấn…
b. bệnh do vi khuẩn ( héo rủ vi khuẩn thuốc lá )
c. bệnh đốm thuốc lá ( đốm nâu, đốm mắt cua…)
d. bệnh do nấm ( lở cổ rể, thối thân, héo rủ thuốc lá …do nấm)
67. Validacin được xử dụng để phòng trừ :
a. Côn trùng chích hút: rầy, rệp, bọ phấn…
b. bệnh do vi khuẩn ( héo rủ vi khuẩn thuốc lá )
c. bệnh đốm thuốc lá ( đốm nâu, đốm mắt cua…)
d. bệnh do nấm ( lở cổ rể, thối thân, héo rủ thuốc lá …do nấm)
68. Dithan được xử dụng để phòng trừ :
a. Côn trùng chích hút: rầy, rệp, bọ phấn…
b. Bệnh do virut ( bệnh khảm … )
c. bệnh đốm thuốc lá ( đốm nâu, đốm mắt cua…)
d. bệnh do nấm ( lở cổ rể, thối thân, héo rủ thuốc lá …do nấm)
69 Hoạt chất chính của Dithan là:
a. Mancozeb
b. Metalaxyl
c. Thiophanate – methyl
70. Dithan là thuốc có nguồn gốc:
a. Hóa học
b. Sinh học.
71. Validacin là thuốc có nguồn gốc:
a. Hóa học
b. Sinh học.
72. Ditacin là thuốc có nguồn gốc:
a. Hóa học
b. Sinh học.
73. Ningnanmycin là hoạt chất của thuốc BVTV:
a. Angun
b. Validacin
c. Ridomin
c. Ditacin
74. Validamycin (hoạt chất của thuốc Validacin) có tác dụng phòng trừ:
a. côn trùng chích hút
b. Vi khuẩn
c. Nấm
d. Tuyến trùng
75. Không nên trộn Lân nung chảy Ninh Bình với các phân DAP, KNO3, NPK vì:
a. Làm thất thoát lân
b. Làm thất thoát đạm
c. Làm thất thoát Kaly
76. Hàm lượng chất dinh dưỡng ghi trên bao bì phân lân nung chảy Ninh Bình :
a. CaO : 10% - P2O5 : 17% - MgO : 16%
b. CaO : 20% - P2O5 : 17% - MgO : 16%
c. CaO : 30% - P2O5 : 17% - MgO : 16%
77. Đất chua ( pH < 5,5 ) nên xử dụng phân: a. Super lân b. DAP c. Lân nung chảy 78. Chất Nicotine trong cây thuốc lá được tổng hợp chính từ: a. Thân b. Lá c. Rễ 79. Đất kiềm ( pH > 6,5 ) nên xử dụng phân:
a. Super lân
b. DAP
c. Lân nung chảy
80. Khi cây đang bị bệnh, nên tăng cường bón thêm phân:
a. đạm
b. lân
c. Kaly
d. Cả ba loại
81. Để tăng năng suất – chất lượng cho ruộng trồng thuốc lá:
a. Tăng mật độ cây trồng/ha
b. Tăng phân N bón cho cây
c. Tăng chăm sóc theo quy trình kỹ thuật
82. Trên nhãn bao bì thuốc hướng dẫn pha 20 cc cho bình 16 lít; có nghĩa:
a. Nồng độ thuốc cần pha
b. Liều lượng thuốc cần phun cho 1 sào (1000m2) là 16 lít
83. Có thể tăng nồng độ pha thuốc lên gấp đôi để giảm số bình thuốc cần phun xuống một nửa nhằm mục đích tiết kiệm công phun thuốc:
a. Tùy trường hợp
b. Đúng
c. Sai
84. Phun thuốc trừ bệnh nên phun vào buổi chiều:
a. Đúng
b. Sai
85. Phun thuốc trừ sâu rầy nên phun vào buổi sáng sớm:
a. Đúng
b. Sai
86. Bón phân cân đối cho cây thuốc lá, có nghĩa:
a. N – P2O5 – K2O bằng nhau
b. N – P2O5 – K2O bằng nhau và có bổ sung thêm các phân bón trung, vi lượng
c. N – P2O5 – K2O theo tính chất của đất và nhu cầu của cây
87. Hàm lượng đạm nitrat trong phân Yara ( 12-11-18):
a. 5%
b. 12%
c. 18%
88. Hàm lượng đạm nitrat trong phân N-P-K cần thơ (10-10-26)
a. 5%
b. 3%
c. 10%
89. Hàm lượng đạm nitrat trong phân nitrat kaly - KNO3
a. 0 %
b. 13%
c. 46%
90. Hàm lượng đạm nitrat trong phân DAP
a. 18%
b. 46%
c. 0%
Chủ Nhật, 20 tháng 10, 2013
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỪ 31-60
31. Lượng hạt giống thuốc lá (tỷ lệ nảy mầm 98%) đủ trồng cho 1ha ( mật độ 22.000 – 24.000 cây) :
a. 7 gram – 10 gram
b.15 gram – 20 gram
c. 20 gram – 25 gram
d. 30 gram
32. Chỉ phun hóa chất diệt côn trùng khi điều tra thấy tỷ lệ cây thuốc lá bị cắn phá bởi sâu xanh ( ngưỡng phòng trừ ):
a. Phát hiện cây điều tra có sâu non
b. 5% số cây điều tra có sâu non
c. 10% số cây điều tra có sâu non
d. 20% số cây điều tra có sâu non
33. Chỉ phun hóa chất diệt côn trùng khi điều tra thấy tỷ lệ cây thuốc lá bị cắn phá bởi sâu xám ( ngưỡng phòng trừ ):
a. 5% số cây điều tra có sâu non
b. 10% số cây điều tra có sâu non
c. 5% số cây điều tra bị cắn phá
d. 10% số cây điều tra bị cắn phá
34. Chỉ phun hóa chất diệt côn trùng khi điều tra thấy tỷ lệ cây thuốc lá bị cắn phá bởi sâu sừng ( ngưỡng phòng trừ ):
a. Phát hiện cây điều tra có sâu non
b. 10% số cây điều tra có sâu non
c. 15% số cây điều tra có sâu non
d. 20% số cây điều tra có sâu non
35. Chỉ phun hóa chất diệt côn trùng khi điều tra thấy tỷ lệ cây thuốc lá bị phá hạibởi rệp muội ( ngưỡng phòng trừ ):
a. 10% số cây điều tra có có ít nhất 50 con/lá
b. 5% số cây điều tra có có ít nhất 50 con/lá
c. 10% số cây điều tra có có ít nhất 100 con/lá
d. 5% số cây điều tra có có ít nhất 50 con/lá
36. Chỉ phun hóa chất phòng trừ bệnh khi điều tra thấy tỷ lệ cây thuốc lá bị bệnh ( ngưỡng phòng trừ ):
a. 5% số cây điều tra có biểu hiện bệnh
b. 10% số cây điều tra có biểu hiện bệnh
c. 15% số cây điều tra có biểu hiện bệnh
d. Phát hiện cây điều tra có biểu hiện bệnh
37. Bón phân cân đối cho cây thuốc lá ảnh hưởng đến:
a. Năng suất
b. chất lượng
c. thời gian ra hoa
d. cả a, b, c.
38. Bệnh nguy hiểm hay gặp trong vườn ươm thuốc lá:
a. Bệnh chết rạp
b. bệnh héo rủ chết xanh
c. bệnh đốm nâu
d. bệnh virut thuốc lá
39. Xử dụng thuốc nào để phòng trừ bệnh chết rạp vườn ươm:
a. Topcin
b. Boocdo
c. Ridomil
d. Validacin
40. Xử dụng thuốc nào để phòng trừ bệnh đốm nâu, đốm mắt cua:
a. Topcin
b. Rong biển
c. Validacin
d. Furadan
41. Xử dụng thuốc nào để phòng trừ bệnh héo rủ chết xanh do vi khuẩn :
a. Ridomil
b. Validacin, Ditacin
c. Topcin, Topan
d. Boocdo
42. Xử dụng thuốc nào để phòng trừ bệnh khảm do virut (TMV):
a. Ridomil
b. Validacin, Ditacin, Visen
c. Topcin, Topan
d. không có thuốc nào
43. Phân super lân ( Lâm thao )có tính :
a. chua
b. Kiềm
c. trung tính
44. Phân lân nung chảy ( Ninh bình ) có tính:
a. chua
b. Kiềm
c. trung tính
45. Hàm lượng N nguyên chất trong phân sun phát đạm SA ( NH4)2SO4:
a. 20% - 21%
b. 24% - 25%
c. 18%
d. 46%
46. Hàm lượng đạm N nguyên chất trong phân DAP:
a. 20% - 21%
b. 24% - 25%
c. 18%
d. 46%
47. Hàm lượng đạm N nguyên chất trong phân KNO3:
a. 20% - 21%
b. 13%
c. 18%
d. 46%
48. Hàm lượng lân nguyên chất (P2O5) trong phân DAP :
a. 12%
b. 16%
c. 21%
d. 46%
49. Hàm lượng kaly nguyên chất (K2O) trong phân KNO3:
a. 12%
b. 16%
c. 21%
d. 46%
50. Khi xử dụng cho cây thuốc lá, phân đạm:
a. a môn (NH4) tốt hơn Nitrat (NO3)
b. a môn (NH4) không tốt hơn Nitrat (NO3)
c. có gốc a môn (NH4) tương đương như Nitrat (NO3)
51. Hàm lượng kaly nguyên chất (K2O) trong phân sunphat Kaly:
a. 21%
b. 18%
c. 45% - 50%
d. 50% - 60%
52. Loại thuốc BVTV nằm trong danh mục cấm xử dụng:
a. Aldrin
b. Chlordane
c. DDT
d. cả a,b,c
53. Loại thuốc BVTV nào là thuốc sinh học:
a. Dylan
b. Confidor
c. Actara
54. Loại thuốc BVTV nào không phải là thuốc sinh học:
a. Angun
b. Dylan
c.G8
d. Actara
55. Loại thuốc BVTV đặc tri nhóm chích hút ( rầy, rệp, bọ xít…):
a. Confidor
b. Actara
c. Dylan
d. Proclaim
e. a và b
56. Loại thuốc BVTV sinh học đặc tri nhóm sâu cắn lá (sâu xanh, sâu khoang …):
a. Confidor
b. Actara
c. Angun
d. Proclaim
57. Hỗn hợp thuốc BVTV để phòng trừ cả sâu lẫn rầy, rệp…:
a. Confidor và Agun
b. Dylan và Angun
c. Actara và Confidor
d. Dylan và Proclaim
58. Pha thuốc BVTV đúng nồng độ, có nghĩa:
a. chọn đúng loại thuốc
b. tính toán đúng lượng thuốc cần để pha với bao nhiêu lít nước theo hướng dẫn trên bao bì
c. tính toán đúng lượng dung dịch thuốc ( thuốc + nước ) để phun cho một diện tích
d. chỉ độ đậm đặc (nguyên chất) của thuốc
58. Phun thuốc BVTV đúng liều lượng, có nghĩa:
a. chọn đúng loại thuốc
b. tính toán đúng lượng thuốc cần để pha với bao nhiêu lít nước
c. tính toán đúng lượng dung dịch thuốc ( thuốc + nước ) để phun cho một diện tích theo hướng dẫn trên bao bì
d. chỉ độ đậm đặc (nguyên chất) của thuốc
59. Ưu tiên của việc xử dụng thuốc BVTV theo thứ tự yếu tố quan trọng hơn đặt trước :
a. Tiêu diệt sâu bệnh – rẻ nhất – nhanh nhất – an toàn cho người và môi trường
b. Tiêu diệt sâu bệnh – an toàn cho người và môi trường - rẻ nhất – nhanh nhất
c. an toàn cho người và môi trường - rẻ nhất – nhanh nhất - Tiêu diệt sâu bệnh
d. an toàn cho người và môi trường - Tiêu diệt sâu bệnh - rẻ nhất – nhanh nhất
60. Dư lượng thuốc BVTV trong sản phẩm thuốc lá có tác dụng:
a. Bảo vệ sản phẩm chống tác dụng phá hoại của mối, mọt … trong bảo quản
b. không có tác dụng gì .
c. Tốt đên chất lượng sản phẩm
d. ảnh hưởng xấu đến sức khỏe người xử dụng
a. 7 gram – 10 gram
b.15 gram – 20 gram
c. 20 gram – 25 gram
d. 30 gram
32. Chỉ phun hóa chất diệt côn trùng khi điều tra thấy tỷ lệ cây thuốc lá bị cắn phá bởi sâu xanh ( ngưỡng phòng trừ ):
a. Phát hiện cây điều tra có sâu non
b. 5% số cây điều tra có sâu non
c. 10% số cây điều tra có sâu non
d. 20% số cây điều tra có sâu non
33. Chỉ phun hóa chất diệt côn trùng khi điều tra thấy tỷ lệ cây thuốc lá bị cắn phá bởi sâu xám ( ngưỡng phòng trừ ):
a. 5% số cây điều tra có sâu non
b. 10% số cây điều tra có sâu non
c. 5% số cây điều tra bị cắn phá
d. 10% số cây điều tra bị cắn phá
34. Chỉ phun hóa chất diệt côn trùng khi điều tra thấy tỷ lệ cây thuốc lá bị cắn phá bởi sâu sừng ( ngưỡng phòng trừ ):
a. Phát hiện cây điều tra có sâu non
b. 10% số cây điều tra có sâu non
c. 15% số cây điều tra có sâu non
d. 20% số cây điều tra có sâu non
35. Chỉ phun hóa chất diệt côn trùng khi điều tra thấy tỷ lệ cây thuốc lá bị phá hạibởi rệp muội ( ngưỡng phòng trừ ):
a. 10% số cây điều tra có có ít nhất 50 con/lá
b. 5% số cây điều tra có có ít nhất 50 con/lá
c. 10% số cây điều tra có có ít nhất 100 con/lá
d. 5% số cây điều tra có có ít nhất 50 con/lá
36. Chỉ phun hóa chất phòng trừ bệnh khi điều tra thấy tỷ lệ cây thuốc lá bị bệnh ( ngưỡng phòng trừ ):
a. 5% số cây điều tra có biểu hiện bệnh
b. 10% số cây điều tra có biểu hiện bệnh
c. 15% số cây điều tra có biểu hiện bệnh
d. Phát hiện cây điều tra có biểu hiện bệnh
37. Bón phân cân đối cho cây thuốc lá ảnh hưởng đến:
a. Năng suất
b. chất lượng
c. thời gian ra hoa
d. cả a, b, c.
38. Bệnh nguy hiểm hay gặp trong vườn ươm thuốc lá:
a. Bệnh chết rạp
b. bệnh héo rủ chết xanh
c. bệnh đốm nâu
d. bệnh virut thuốc lá
39. Xử dụng thuốc nào để phòng trừ bệnh chết rạp vườn ươm:
a. Topcin
b. Boocdo
c. Ridomil
d. Validacin
40. Xử dụng thuốc nào để phòng trừ bệnh đốm nâu, đốm mắt cua:
a. Topcin
b. Rong biển
c. Validacin
d. Furadan
41. Xử dụng thuốc nào để phòng trừ bệnh héo rủ chết xanh do vi khuẩn :
a. Ridomil
b. Validacin, Ditacin
c. Topcin, Topan
d. Boocdo
42. Xử dụng thuốc nào để phòng trừ bệnh khảm do virut (TMV):
a. Ridomil
b. Validacin, Ditacin, Visen
c. Topcin, Topan
d. không có thuốc nào
43. Phân super lân ( Lâm thao )có tính :
a. chua
b. Kiềm
c. trung tính
44. Phân lân nung chảy ( Ninh bình ) có tính:
a. chua
b. Kiềm
c. trung tính
45. Hàm lượng N nguyên chất trong phân sun phát đạm SA ( NH4)2SO4:
a. 20% - 21%
b. 24% - 25%
c. 18%
d. 46%
46. Hàm lượng đạm N nguyên chất trong phân DAP:
a. 20% - 21%
b. 24% - 25%
c. 18%
d. 46%
47. Hàm lượng đạm N nguyên chất trong phân KNO3:
a. 20% - 21%
b. 13%
c. 18%
d. 46%
48. Hàm lượng lân nguyên chất (P2O5) trong phân DAP :
a. 12%
b. 16%
c. 21%
d. 46%
49. Hàm lượng kaly nguyên chất (K2O) trong phân KNO3:
a. 12%
b. 16%
c. 21%
d. 46%
50. Khi xử dụng cho cây thuốc lá, phân đạm:
a. a môn (NH4) tốt hơn Nitrat (NO3)
b. a môn (NH4) không tốt hơn Nitrat (NO3)
c. có gốc a môn (NH4) tương đương như Nitrat (NO3)
51. Hàm lượng kaly nguyên chất (K2O) trong phân sunphat Kaly:
a. 21%
b. 18%
c. 45% - 50%
d. 50% - 60%
52. Loại thuốc BVTV nằm trong danh mục cấm xử dụng:
a. Aldrin
b. Chlordane
c. DDT
d. cả a,b,c
53. Loại thuốc BVTV nào là thuốc sinh học:
a. Dylan
b. Confidor
c. Actara
54. Loại thuốc BVTV nào không phải là thuốc sinh học:
a. Angun
b. Dylan
c.G8
d. Actara
55. Loại thuốc BVTV đặc tri nhóm chích hút ( rầy, rệp, bọ xít…):
a. Confidor
b. Actara
c. Dylan
d. Proclaim
e. a và b
56. Loại thuốc BVTV sinh học đặc tri nhóm sâu cắn lá (sâu xanh, sâu khoang …):
a. Confidor
b. Actara
c. Angun
d. Proclaim
57. Hỗn hợp thuốc BVTV để phòng trừ cả sâu lẫn rầy, rệp…:
a. Confidor và Agun
b. Dylan và Angun
c. Actara và Confidor
d. Dylan và Proclaim
58. Pha thuốc BVTV đúng nồng độ, có nghĩa:
a. chọn đúng loại thuốc
b. tính toán đúng lượng thuốc cần để pha với bao nhiêu lít nước theo hướng dẫn trên bao bì
c. tính toán đúng lượng dung dịch thuốc ( thuốc + nước ) để phun cho một diện tích
d. chỉ độ đậm đặc (nguyên chất) của thuốc
58. Phun thuốc BVTV đúng liều lượng, có nghĩa:
a. chọn đúng loại thuốc
b. tính toán đúng lượng thuốc cần để pha với bao nhiêu lít nước
c. tính toán đúng lượng dung dịch thuốc ( thuốc + nước ) để phun cho một diện tích theo hướng dẫn trên bao bì
d. chỉ độ đậm đặc (nguyên chất) của thuốc
59. Ưu tiên của việc xử dụng thuốc BVTV theo thứ tự yếu tố quan trọng hơn đặt trước :
a. Tiêu diệt sâu bệnh – rẻ nhất – nhanh nhất – an toàn cho người và môi trường
b. Tiêu diệt sâu bệnh – an toàn cho người và môi trường - rẻ nhất – nhanh nhất
c. an toàn cho người và môi trường - rẻ nhất – nhanh nhất - Tiêu diệt sâu bệnh
d. an toàn cho người và môi trường - Tiêu diệt sâu bệnh - rẻ nhất – nhanh nhất
60. Dư lượng thuốc BVTV trong sản phẩm thuốc lá có tác dụng:
a. Bảo vệ sản phẩm chống tác dụng phá hoại của mối, mọt … trong bảo quản
b. không có tác dụng gì .
c. Tốt đên chất lượng sản phẩm
d. ảnh hưởng xấu đến sức khỏe người xử dụng
Thứ Ba, 15 tháng 10, 2013
Chuẩn bị thi nâng - giữ bậc nghề
Những câu hỏi trắc nghiệm không ghi rõ bậc nghề có nghĩa bao gồm tất cả các bậc dự thi đều có thể gặp; những câu hỏi có ghi đối tượng bậc nghề có nghĩa chỉ dành cho những đối tượng từ bậc đó trở lên.
Do vấn đề kỹ thuật của blog, các bài đăng không xuống dòng nên anh em khi tham khảo chịu khó tách ra từng câu. Ví dụ : câu 1: Chất mùn(humus) trong đất là: ( lựa chọn một trong các đáp án a, b, c,...)
Nội dung kiểm tra công nghệ thông tin tập trung yêu cầu: tra cứu một thông tin trên mạng, soạn một văn bản và gởi đến một địa chỉ mail (được yêu cầu)
Ví dụ: Anh chị hãy vào Blogger: Techtobacoleaf tìm đến bài "Bón phân hợp lý cho cây trồng", trích một đoạn trong bài này gởi đến mail: ngocson@khatoco.com
Để thực hiện yêu cầu này anh chi phải biết cách vào mạng, tìm Techtobacoleaf, tìm đến bài "Bón phân hợp lý cho cây trồng", copy một đoạn trong bài này đưa về word, ghi rỏ nguồn gốc đoạn trích dẫn,thêm họ và tên của mình. Sau đó từ địa chỉ mail của mình gởi đến địa chỉ mail được yêu cầu. Như vậy anh chị nào chưa có địa chỉ mail phải mở cho mình một tài khoản mail.
Chuẩn bị tốt không những giúp anh chị vượt qua kỳ thi một cách tốt đẹp, quan trọng hơn nó sẽ bổ sung thêm kiến thức để làm tốt công viêc.
Do vấn đề kỹ thuật của blog, các bài đăng không xuống dòng nên anh em khi tham khảo chịu khó tách ra từng câu. Ví dụ : câu 1: Chất mùn(humus) trong đất là: ( lựa chọn một trong các đáp án a, b, c,...)
Nội dung kiểm tra công nghệ thông tin tập trung yêu cầu: tra cứu một thông tin trên mạng, soạn một văn bản và gởi đến một địa chỉ mail (được yêu cầu)
Ví dụ: Anh chị hãy vào Blogger: Techtobacoleaf tìm đến bài "Bón phân hợp lý cho cây trồng", trích một đoạn trong bài này gởi đến mail: ngocson@khatoco.com
Để thực hiện yêu cầu này anh chi phải biết cách vào mạng, tìm Techtobacoleaf, tìm đến bài "Bón phân hợp lý cho cây trồng", copy một đoạn trong bài này đưa về word, ghi rỏ nguồn gốc đoạn trích dẫn,thêm họ và tên của mình. Sau đó từ địa chỉ mail của mình gởi đến địa chỉ mail được yêu cầu. Như vậy anh chị nào chưa có địa chỉ mail phải mở cho mình một tài khoản mail.
Chuẩn bị tốt không những giúp anh chị vượt qua kỳ thi một cách tốt đẹp, quan trọng hơn nó sẽ bổ sung thêm kiến thức để làm tốt công viêc.
Thứ Hai, 14 tháng 10, 2013
Chuẩn bị thi nâng - giữ bậc nghề 2013
Câu hỏi trắc nghiệm 1 - 30.
1.Chất mùn(humus) trong đất là:
a .hợp chất hữu cơ được tạo ra từ quá trình phân hủy các chất hữu cơ trong đất như thực vật, vi sinh vật, côn trùng, nấm ….
b.chất được tạo ra từ các hoạt động phân hủy và tổng hợp chất hữu cơ của giun đất
c. a và b đúng
d. a và b sai
2.Bón vôi là một biện pháp để tăng % base bão hoà trong đất vì:
a.Chủ yếu tăng Ca và Mg trong đất
b.Chủ yếu tăng hàm lượng Na và Ktrong đất
c.câu a và b đúng
d. câu a và b sai
3.Đặc tính của keo mùn:
a.Chủ yếu hấp thụ cation trong dung dịch đất
b. keo đất mang điện tích âm
c.a và b đúng
d. a và b sai
4.Thành phần cơ giới đất là gì?
a.biểu thị sự sắp xếp các loại đất lại với nhau
b.biểu thị thành phần tương đối của các hơp chất: cấp hạt sét- thịt-cát trong một loại đất
c. biểu thị khả năng cơ giới hóa của khâu làm đất
d. biểu thị độ mùn trong đất
5.Đất có thành phần cơ giới nhẹ là đất:
a.có nhiều cát
b. có nhiều sét
c.dễ cày xới
d.câu b và c đúng
e. câu a và c đúng
6. Đất phù hợp để trồng thuốc lá là đất:
a. cát pha (bãi bồi ven sông, suối)
b. thịt nhẹ
c. đất thịt nặng
d. câu a và b
7. Đất vành đai chân núi thường bị nhiễm:
a. phèn sắt
b. phèn nhôm
c. mặn
d. câu a và b
8. Bón phân hữu cơ cho đất để cải thiện:
a. chế độ cày xới trên đất có sa cấu nặng
b. chế độ cày xới trên đất có sa cấu nhẹ
c. câu a và b đúng
d. câu a và b sai
9. Để duy trì và năng cao khả năng giữ nước trong đất nên:
a.bón phân hữu cơ vào đất có sa cấu nặng
b.bón phân hữu cơ vào đất có sa cấu nhẹ
c. câu a và b đúng
d.câu a và b sai
10. Để khử phèn trong đất, người ta thường bón:
a. Vôi
b. phân xanh
c. phân N.P.K
11. Quan sát ao, hồ, vũng nước đọng thấy mặt nước có đóng một lớp váng màu đỏ, đất vùng này có khả năng :
a. nhiễm mặn
b. nhiễm phèn nhôm
c. nhiễm phèn sắt
d. bình thường
12. Thang đo độ pH của đất:
a. từ 1 đến 14
b. từ 1 đến 9
c. từ 1 đến 8
d. từ 1 đến 12
13. Đất chua có độ pH:
a. ≤ 4,5
b. ≤ 5,5
c. ≤ 6,5
d. ≤ 7,5
14. Đất kiềm có độ pH:
a. ≥ 5,5
b. ≥ 6,5
c. ≥ 7,5
d. ≥ 8,5
15. Đất trung tính có độ pH:
a. từ 4,5 – 5,5
b. từ 5,5 – 6,5
c. từ 6,5 – 7,5
d. từ 7,5 – 8,5
16.biện pháp nâng cao khả năng giữ chất dinh dưỡng trên đất bạc màu hoặc trên đất cát:
a.bón phân lân
b. bón phân hữu cơ (phân chuồng, phân xanh)
c. bón phân đạm
d. bón phân lân
17. đất phù sa ven sông có hàm lượng sét cao hơn đất phù sa xa sông
a.đúng
b. sai
18. Đất bạc màu thường có khả năng trao đổi cation rất cao:
a.đúng
b.sai
19. Loại phân nào không nên dùng bón cho cây thuốc lá:
a. Phân gà, vịt
b. Phân trâu, bò
c. phân heo
d. a,b,c
20. cây trồng sử dụng chất dinh dưỡng chủ yếu ở dạng nào?
a. ion vô cơ
b. chất hòa tan
c. hợp chất acid amin
21. Người ta thường bón phân thúc cho cây thuốc lá mấy lần:
a. một lần
b. hai lần
c. ba lần
d. bốn lần
22. Loại phân nào có thể dùng để bón cho cây thuốc lá:
a. Ure
b. Sulfat đạm
c. Clorua Kaly
d. cả ba loại phân trên
23. Loại phân nào không được dùng để bón cho cây thuốc lá
a. Super lân
b. Nitrat Kaly
c. Clorua kaly
d. phân DAP
24. Sau khi vườn ươm gặp mưa to, ngập nước .. . nên làm gì:
a. tưới thuốc kích thích ra rễ.
b. bón thúc N
c. bón thúc lân
d. bón thúc Kaly
25. những cây không thuộc họ cà
a. Cà độc dược
b. cà chua
c. khoai lang
d. Ớt
26. Những cây thuộc họ cà
a. Ngô (bắp)
b. khoai tím
c. khoai tây
d. cà phê
27. Không nên trồng cây thuốc lá luân canh với cây họ cà, vì:
a. Cạnh tranh dinh dưỡng
b. Cạnh tranh ánh sáng
c. Khó canh tác
d. Dễ lây nhiễm sâu bệnh
28. Đất trồng thuốc lá nên có độ dốc:
a. ≤ 5 %
b. ≤ 10 %
c. ≤ 15 %
d. ≤ 20 %
29. Đất có độ dốc, thiết kế luống trồng theo hướng:
a. Vuông góc với đường đồng mức
b. Song song với đường kinh tuyến
c. Vuông góc với đường vĩ tuyến d. Song song với đường đồng mức
30. Đường đồng mức là :
a. đường vận chuyển thuốc lá
b. đường tưới nước
c.đường tiêu nước
d. đường bình độ
Đánh dấu vào câu trả lời đúng
1.Chất mùn(humus) trong đất là:
a .hợp chất hữu cơ được tạo ra từ quá trình phân hủy các chất hữu cơ trong đất như thực vật, vi sinh vật, côn trùng, nấm ….
b.chất được tạo ra từ các hoạt động phân hủy và tổng hợp chất hữu cơ của giun đất
c. a và b đúng
d. a và b sai
2.Bón vôi là một biện pháp để tăng % base bão hoà trong đất vì:
a.Chủ yếu tăng Ca và Mg trong đất
b.Chủ yếu tăng hàm lượng Na và Ktrong đất
c.câu a và b đúng
d. câu a và b sai
3.Đặc tính của keo mùn:
a.Chủ yếu hấp thụ cation trong dung dịch đất
b. keo đất mang điện tích âm
c.a và b đúng
d. a và b sai
4.Thành phần cơ giới đất là gì?
a.biểu thị sự sắp xếp các loại đất lại với nhau
b.biểu thị thành phần tương đối của các hơp chất: cấp hạt sét- thịt-cát trong một loại đất
c. biểu thị khả năng cơ giới hóa của khâu làm đất
d. biểu thị độ mùn trong đất
5.Đất có thành phần cơ giới nhẹ là đất:
a.có nhiều cát
b. có nhiều sét
c.dễ cày xới
d.câu b và c đúng
e. câu a và c đúng
6. Đất phù hợp để trồng thuốc lá là đất:
a. cát pha (bãi bồi ven sông, suối)
b. thịt nhẹ
c. đất thịt nặng
d. câu a và b
7. Đất vành đai chân núi thường bị nhiễm:
a. phèn sắt
b. phèn nhôm
c. mặn
d. câu a và b
8. Bón phân hữu cơ cho đất để cải thiện:
a. chế độ cày xới trên đất có sa cấu nặng
b. chế độ cày xới trên đất có sa cấu nhẹ
c. câu a và b đúng
d. câu a và b sai
9. Để duy trì và năng cao khả năng giữ nước trong đất nên:
a.bón phân hữu cơ vào đất có sa cấu nặng
b.bón phân hữu cơ vào đất có sa cấu nhẹ
c. câu a và b đúng
d.câu a và b sai
10. Để khử phèn trong đất, người ta thường bón:
a. Vôi
b. phân xanh
c. phân N.P.K
11. Quan sát ao, hồ, vũng nước đọng thấy mặt nước có đóng một lớp váng màu đỏ, đất vùng này có khả năng :
a. nhiễm mặn
b. nhiễm phèn nhôm
c. nhiễm phèn sắt
d. bình thường
12. Thang đo độ pH của đất:
a. từ 1 đến 14
b. từ 1 đến 9
c. từ 1 đến 8
d. từ 1 đến 12
13. Đất chua có độ pH:
a. ≤ 4,5
b. ≤ 5,5
c. ≤ 6,5
d. ≤ 7,5
14. Đất kiềm có độ pH:
a. ≥ 5,5
b. ≥ 6,5
c. ≥ 7,5
d. ≥ 8,5
15. Đất trung tính có độ pH:
a. từ 4,5 – 5,5
b. từ 5,5 – 6,5
c. từ 6,5 – 7,5
d. từ 7,5 – 8,5
16.biện pháp nâng cao khả năng giữ chất dinh dưỡng trên đất bạc màu hoặc trên đất cát:
a.bón phân lân
b. bón phân hữu cơ (phân chuồng, phân xanh)
c. bón phân đạm
d. bón phân lân
17. đất phù sa ven sông có hàm lượng sét cao hơn đất phù sa xa sông
a.đúng
b. sai
18. Đất bạc màu thường có khả năng trao đổi cation rất cao:
a.đúng
b.sai
19. Loại phân nào không nên dùng bón cho cây thuốc lá:
a. Phân gà, vịt
b. Phân trâu, bò
c. phân heo
d. a,b,c
20. cây trồng sử dụng chất dinh dưỡng chủ yếu ở dạng nào?
a. ion vô cơ
b. chất hòa tan
c. hợp chất acid amin
21. Người ta thường bón phân thúc cho cây thuốc lá mấy lần:
a. một lần
b. hai lần
c. ba lần
d. bốn lần
22. Loại phân nào có thể dùng để bón cho cây thuốc lá:
a. Ure
b. Sulfat đạm
c. Clorua Kaly
d. cả ba loại phân trên
23. Loại phân nào không được dùng để bón cho cây thuốc lá
a. Super lân
b. Nitrat Kaly
c. Clorua kaly
d. phân DAP
24. Sau khi vườn ươm gặp mưa to, ngập nước .. . nên làm gì:
a. tưới thuốc kích thích ra rễ.
b. bón thúc N
c. bón thúc lân
d. bón thúc Kaly
25. những cây không thuộc họ cà
a. Cà độc dược
b. cà chua
c. khoai lang
d. Ớt
26. Những cây thuộc họ cà
a. Ngô (bắp)
b. khoai tím
c. khoai tây
d. cà phê
27. Không nên trồng cây thuốc lá luân canh với cây họ cà, vì:
a. Cạnh tranh dinh dưỡng
b. Cạnh tranh ánh sáng
c. Khó canh tác
d. Dễ lây nhiễm sâu bệnh
28. Đất trồng thuốc lá nên có độ dốc:
a. ≤ 5 %
b. ≤ 10 %
c. ≤ 15 %
d. ≤ 20 %
29. Đất có độ dốc, thiết kế luống trồng theo hướng:
a. Vuông góc với đường đồng mức
b. Song song với đường kinh tuyến
c. Vuông góc với đường vĩ tuyến d. Song song với đường đồng mức
30. Đường đồng mức là :
a. đường vận chuyển thuốc lá
b. đường tưới nước
c.đường tiêu nước
d. đường bình độ
Đánh dấu vào câu trả lời đúng
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)